Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V50-B+C/3+NPE | 5093654
Thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2 là giải pháp bảo vệ toàn diện cho hệ thống điện TN/TT trước xung sét trực tiếp và quá áp lan truyền. Với khả năng thoát sét 12.5kA/cực, mức bảo vệ tối ưu ($< 1.3 \, \text{kV}$) và công nghệ Varistor ZnO đóng kín, sản phẩm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các thiết bị điện nhạy cảm. Thiết kế nguyên bộ tích hợp đế Multibase giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt và bảo trì hệ thống.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 3 |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 50kA |
Dưới đây là bản dịch thuật chuyên ngành, súc tích cho dòng thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2 đáp ứng tiêu chuẩn DIN EN:
Thiết bị chống sét phối hợp (SPD) – Type 1+2
Tiêu chuẩn: Đáp ứng DIN EN 61643-11 và liên kết đẳng thế chống sét theo VDE 0185-305 (IEC 62305).
Khả năng thoát sét (10/350): Đạt 12.5 kA mỗi cực; tổng dòng xả hệ thống lên đến 50 kA.
Hệ thống lưới điện: Sử dụng linh hoạt cho cả mạng điện TN và TT.
Thiết kế Multibase: Đi kèm đế đa kết nối (multi-connection terminals) thế hệ mới.
Thiết kế nguyên bộ: Gồm phần thân (module) và đế, đã lắp sẵn, sẵn sàng đấu nối.
Cơ chế an toàn: Module dạng cắm tích hợp bộ ngắt mạch động học và hiển thị trạng thái hoạt động trực quan.
Mức bảo vệ (Up): $< 1.3 \, \text{kV}$.
Công nghệ Varistor (ZnO): Dạng đóng kín, không phát hồ quang, an toàn khi lắp đặt trong các vỏ tủ phân phối tiêu chuẩn.
Đấu nối: Các cổng kết nối được dán nhãn ký hiệu rõ ràng.
Ứng dụng: Liên kết đẳng thế cho tòa nhà (bao gồm công trình có hệ thống chống sét bên ngoài Cấp III và IV) và lắp đặt trong các tủ phân phối tiêu chuẩn.
*Trọn bộ gồm: Module cắm và đế.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 50 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,7832 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| DC network form | no |
| Dimension | 280V |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| IT network form | no |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 12,5 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 50 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 125 |
| Maximum back-up fuse | 125 A |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 50 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 50 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | no |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 3 |
| Pole version | 3 |
| Protection level [L-N] | ≤1,3 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | no |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 3+NPE |