Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V25-B+C 4-385 | 5094440
Thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2 là giải pháp bảo vệ toàn diện cho hệ thống điện TN, cung cấp trọn bộ (gồm thân và đế cắm) sẵn sàng lắp đặt. Sản phẩm sử dụng công nghệ biến trở oxit kẽm kín không phát hồ quang, đảm bảo an toàn tuyệt đối với mức bảo vệ điện áp dưới 1.5 kV. Với thiết kế mô-đun cắm rút và hiển thị trạng thái trực quan, đây là lựa chọn hàng đầu cho các tòa nhà sử dụng lưới điện dây trần hoặc cần thiết lập hệ thống liên kết đẳng thế chống sét chuẩn quốc tế.
| Max continuous voltage AC | 150 V |
|---|---|
| Max continuous voltage DC | 200 V |
| Maximum discharge current | 50kA |
| Poles | 4 |
| Protection type | IP20 |
Thiết bị chống sét phối hợp, Type 1+2 (Chống sét sơ cấp và thứ cấp)
Bộ sản phẩm hoàn chỉnh: Bao gồm phần thân trên (mô-đun) và đế cắm, được lắp ráp sẵn và sẵn sàng kết nối ngay.
Khả năng tương thích: Chuyên dụng cho các hệ thống lưới điện TN.
Thiết kế cắm rút: Bộ chống sét dạng cắm rút linh hoạt tích hợp đơn vị ngắt mạch động học (dynamic cut-off).
Hiển thị chức năng: Trang bị cửa sổ hiển thị trạng thái hoạt động trực quan.
Cấp độ bảo vệ điện áp: Thấp hơn 1.5 kV.
Công nghệ Varistor: Sử dụng biến trở oxit kẽm dạng đóng gói kín, không phát hồ quang, chuyên dụng cho các vỏ tủ điện phân phối tiêu chuẩn.
Kết nối rõ ràng: Các điểm đấu nối được dán nhãn ký hiệu chi tiết giúp việc thi công chính xác và nhanh chóng.
Ứng dụng: Sử dụng cho các tòa nhà có nguồn cấp điện bằng đường dây trần hoặc thiết lập hệ thống liên kết đẳng thế chống sét trong các tòa nhà dân cư. * Trọn bộ sản phẩm bao gồm cả mô-đun chống sét (Plug-in arrester) và đế cắm (base).
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
|---|---|
| SPD to IEC 61643-11 | Class I+II |
| Nominal voltage | 350,00 V |
| Maximum continuous voltage AC | 385,00 V |
| Max. continuous operating voltage | 385,00 V |
| U max AC | 150,00 V |
| U max DC | 200,00 V |
| Nominal discharge current (8/20) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30,00 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 30,00 kA |
| Maximum discharge current (8/20 µs) | 50,00 kA |
| Impulse discharge current (10/350) | 7,00 kA |
| Lightning impulse current (10/350) (N-PE) | 25,00 kA |
| Lightning impulse current (10/350) (L-N) | 7,00 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 25,00 kA |
| Arrester surge current (8/20) [total] | 120,00 kA |
| Protection level | <1,5 kV |
| Response time | < 25 ns |
| Maximum back-up fuse | 160,00 A |
| Temperature range | -40-+80 °C |
| Pole version | 4 |
| Pole number | 4 |
| Version | 4-pole complete, 4-pole |
| Protection rating | IP20 |
| Blow-out | no |
| Division unit TE (17.5 mm) | 4 |
| Remote signalling | no |
| Telecommunications contact | no |
| Connection cross-section, flexible | 2,50 – 25,00 mm² |
| Connection cross-section, rigid | 2,50 – 35,00 mm² |
| Connection cross-section, multi-wire | 2,50 – 35,00 mm² |
| Signalling on device | Visual |