Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V10 COMPACT 385 | 5093384
Thiết bị chống sét lan truyền (SPD) Type 2+3 sở hữu thiết kế module 45mm nhỏ gọn, chuyên dụng cho tủ phân phối phụ. Với khả năng xả sét tổng lên đến 60kA và công nghệ Varistor hiệu suất cao, sản phẩm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống điện TN/TT theo tiêu chuẩn IEC 60364. Tích hợp hệ thống cảnh báo trực quan và bộ ngắt mạch an toàn, đây là lựa chọn hàng đầu để bảo vệ thiết bị điện dân dụng và công nghiệp khỏi xung quá áp.
| Max continuous voltage AC | 385 V |
|---|---|
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 20kA |
Thiết bị chống sét lan truyền (SPD) – Module nhỏ gọn, Type 2+3
Bảo vệ quá áp tại tủ phân phối phụ: Thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn VDE 0100-443 (IEC 60364-4-44), đảm bảo an toàn hệ thống điện trước các xung đột biến.
Khả năng thoát sét lên đến 60 kA (8/20): Tổng dòng xả cực đại ấn tượng, giúp triệt tiêu dòng sét lan truyền mạnh mẽ, bảo vệ thiết bị nhạy cảm.
Giải pháp tích hợp 3+1 cho hệ thống TN và TT: Thiết kế tối ưu cho lưới điện 3 pha, tích hợp gọn gàng trong độ rộng module chỉ 45 mm, tiết kiệm diện tích lắp đặt trong tủ điện.
Công nghệ Varistor hiệu suất cao: Sử dụng vật liệu biến trở (Varistor) tiên tiến, cho tốc độ phản hồi cực nhanh và độ ổn định nhiệt cao.
Cơ chế ngắt an toàn & Hiển thị trực quan: Tích hợp bộ ngắt mạch nhiệt và động học (thermal and dynamic cut-off) giúp tự động cách ly khi có sự cố, đi kèm cửa sổ hiển thị trạng thái hoạt động giúp kiểm tra nhanh bằng mắt thường.
Ứng dụng: Lắp đặt tại tủ điện phân phối tổng, phân phối tầng hoặc bảo vệ trực tiếp thiết bị đầu cuối trong các hệ thống điện xoay chiều.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 60 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,0588 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 10 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 385V |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] | 0,1 kA |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| Lightning protection zone LPZ | 1→3 |
| Max. mains-side overcurrent protection | 63 |
| Maximum back-up fuse | 63 A |
| Maximum continuous voltage AC | 385 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 20 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 10 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 2+3 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class II+III |
| Suitable for outdoor use | no |
| Test class, type 2 | yes |
| Test class, type 3 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 3+NPE |