Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V10 COMPACT 150 | 5093378
Thiết bị chống sét lan truyền (SPD) Type 2+3 sở hữu thiết kế module 45mm nhỏ gọn, lý tưởng cho tủ điện phân phối. Với khả năng xả sét tới 60kA và công nghệ Varistor hiệu suất cao, sản phẩm bảo vệ an toàn tuyệt đối cho hệ thống điện TN/TT theo tiêu chuẩn IEC 60364. Tích hợp hiển thị trạng thái và bộ ngắt mạch an toàn, phù hợp cho điện dân dụng và công nghiệp.
| Max continuous voltage AC | 150 V |
|---|---|
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 20kA |
Thiết bị chống sét lan truyền (SPD) – Module nhỏ gọn, Type 2+3
Bảo vệ quá áp trong tủ phân phối phụ: Tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật VDE 0100-443 (IEC 60364-4-44), đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống điện.
Khả năng thoát sét cực lớn: Tổng dòng xả sét lên đến 60 kA (8/20 µs), giúp triệt tiêu các xung điện áp cao một cách hiệu quả.
Giải pháp tích hợp 3+1 tối ưu: Thiết kế chuyên dụng cho hệ thống lưới điện TN và TT, tích hợp gọn gàng trong độ rộng module chỉ 45 mm, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt trong tủ điện.
Công nghệ Varistor hiệu suất cao: Sử dụng linh kiện Varistor cao cấp, mang lại thời gian phản hồi nhanh và độ bền vượt trội.
Cơ chế an toàn thông minh: Tích hợp bộ phận ngắt mạch nhiệt và động học (thermal and dynamic cut-off unit), đi kèm hiển thị trạng thái hoạt động bằng trực quan giúp dễ dàng theo dõi và bảo trì.
Ứng dụng: Chuyên dụng cho các tủ phân phối tổng/phân phối tầng, cũng như bảo vệ đầu cuối cho các thiết bị trong hệ thống điện xoay chiều.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 60 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 0,7051 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 10 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 150V |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] | 0,1 kA |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| Lightning protection zone LPZ | 1→3 |
| Max. mains-side overcurrent protection | 63 |
| Maximum back-up fuse | 63 A |
| Maximum continuous voltage AC | 150 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 20 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 10 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 120 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 2+3 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class II+III |
| Suitable for outdoor use | no |
| Test class, type 2 | yes |
| Test class, type 3 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 3+NPE |