Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V10-C 1+NPE-280 | 5093418
Thiết bị chống sét (Surge Arrester) Type 2+3 là giải pháp bảo vệ tối ưu cho nhà ở gia đình và căn hộ. Với thiết kế nguyên bộ (bao gồm đế và thân) giúp lắp đặt nhanh chóng, sản phẩm tương thích tốt với lưới điện TN-S/TT. Thiết bị tích hợp công nghệ ngắt mạch an toàn, hiển thị lỗi trực quan và khả năng dẫn dòng cao, giúp bảo vệ các thiết bị điện tử nhạy cảm khỏi nguy cơ quá áp, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống điện.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 1+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 20kA |
Thiết bị chống sét lan truyền (Surge Arrester) – Type 2+3
Thiết kế nguyên bộ tiện lợi: Sản phẩm bao gồm phần thân (upper part) và đế (base) đã được lắp đặt sẵn, sẵn sàng để kết nối ngay, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
Tương thích đa dạng lưới điện: Phù hợp hoàn hảo cho các hệ thống mạng điện TN-S và TT.
Hệ thống bảo vệ kép: Tích hợp bộ ngắt mạch nhiệt và động học (thermal and dynamic cut-off unit), đảm bảo thiết bị tự cách ly an toàn khi xảy ra quá tải nghiêm trọng.
Cảnh báo lỗi trực quan: Trang bị cửa sổ hiển thị trạng thái giúp người dùng dễ dàng nhận diện lỗi hoặc tình trạng hư hỏng của thiết bị bằng mắt thường.
Độ bền và hiệu suất cao: Khả năng dẫn dòng xung sét lớn cùng tuổi thọ vận hành bền bỉ, đảm bảo bảo vệ hệ thống điện lâu dài.
Sơ đồ đấu nối rõ ràng: Các đầu cổng kết nối được dán nhãn/ký hiệu chi tiết, hạn chế tối đa sai sót trong quá trình lắp đặt.
Ứng dụng điển hình: Các công trình dân dụng, tòa nhà căn hộ và nhà ở gia đình (biệt thự, nhà phố).
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 20 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,1554 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 280V |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Lightning protection zone LPZ | 1→3 |
| Max. mains-side overcurrent protection | 125 |
| Maximum back-up fuse | 125 A |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 20 kA |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [L-N] | 20 kA |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [N-PE] | 50 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 10 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 10 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 30 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole version | 1+N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 2+3 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class II+III |
| Test class, type 2 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |