Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V 25-B+C/1 | 5094418
Thiết bị chống sét V 25-B+C/1 là giải pháp bảo vệ tối ưu kết hợp khả năng chống sét Loại 1 và Loại 2 trong cùng một đơn vị. Với thiết kế dạng cắm (Plug-in) tiện lợi và công nghệ Varistor Oxit Kẽm bao kín an toàn, sản phẩm đảm bảo mức bảo vệ $1,1$ kV cho các thiết bị điện trong hệ thống TN. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các tòa nhà dân cư và công trình sử dụng điện lưới dây hở, giúp duy trì sự an toàn tuyệt đối trước các xung sét trực tiếp và lan truyền.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 1 |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 50kA |
Thiết bị chống sét kết hợp V 25-B+C/1 (Loại 1+2)
Phân loại: Thiết bị chống sét kết hợp (Combination arrester), bao gồm cả chống sét trực tiếp và lan truyền Loại 1+2.
Cấu tạo: Đơn vị hoàn chỉnh bao gồm phần thân (upper part) và đế (base), đã được lắp sẵn và sẵn sàng để kết nối.
Tương thích hệ thống: Chuyên dụng cho hệ thống điện TN.
Đặc tính kỹ thuật:
Thiết kế: Dạng cắm (Plug-in) tích hợp bộ phận ngắt mạch động.
Hiển thị: Có cửa sổ hiển thị trạng thái hoạt động trực quan.
Mức bảo vệ: $1,1$ kV.
Công nghệ: Sử dụng điện trở biến đổi Oxit Kẽm (Varistor) dạng bao kín, không dập hồ quang, phù hợp cho các tủ phân phối tiêu chuẩn.
Ứng dụng: Sử dụng cho các tòa nhà có hệ thống cấp điện bằng dây dẫn hở hoặc thiết lập hệ thống liên kết đẳng thế chống sét trong các tòa nhà dân cư.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 30 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 0,4896 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 280V |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 7 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 7 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 160 |
| Maximum back-up fuse | 160 A |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum continuous voltage DC | 200 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 50 kA |
| Network form | TN |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 30 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | yes |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 1 |
| Pole version | 1 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| Test class, type 2 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 1-pole |