Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét MCD 50-B 3+1-OS | 5096836
Thiết bị chống sét MCD 50-B 3+1-OS là giải pháp bảo vệ 4 cực (3+1) cho hệ thống TN-S và TT. Sản phẩm sở hữu dòng thoát sét cực đại 125kA, mức bảo vệ điện áp < 1.7 kV và tích hợp hiển thị trạng thái hoạt động. Với công nghệ Spark Gap đóng kín và chuẩn IEC 62305, thiết bị đảm bảo an toàn tối đa cho hạ tầng công nghiệp và tòa nhà trước xung sét trực tiếp.
| Max continuous voltage AC | 255 V |
|---|---|
| Maximum discharge current | 125kA |
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
Thiết bị chống sét MCD 50-B 3+1-OS
Cấu hình: Bộ chống sét phối hợp Type 1+2, 4 cực, có hiển thị trạng thái bằng mắt, dùng cho mạng điện TN-S và TT.
Thành phần:
3x MCD 50-B-OS: Thiết bị thoát sét phối hợp Type 1+2 (Class B).
1x MCD 125-B/NPE: Khe hở phóng điện N-PE phối hợp Type 1+2.
Tiêu chuẩn: Đáp ứng vùng bảo vệ LPZ 0 đến 2 theo IEC 62305 và VDE 0185-305.
Khả năng thoát sét (10/350): 50 kA mỗi cực và tổng hệ thống lên đến 125 kA.
Đặc tính kỹ thuật:
Mức bảo vệ điện áp: $< 1.7$ kV.
Chịu ngắn mạch: 10 kA; cầu chì dự phòng tối đa 500 A gL/gG.
Công suất tiêu thụ: $< 26$ mW/cực.
Công nghệ: Khe hở phóng điện (spark gap) đóng kín, không phát hồ quang.
Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp và tòa nhà có bảo vệ chống sét bên ngoài Cấp I đến IV.
*Thiết kế: Đã đấu nối hoàn chỉnh, sẵn sàng lắp đặt.
| Approvals | VDE |
|---|---|
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 125 kA |
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 8,7853 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 50 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 10 mm² |
| DC network form | no |
| Dimension | 255V |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] | 0,1 kA |
| Height | 69 mm |
| Humidity, max. | 95 % |
| Humidity, min. | 5 % |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| IT network form | no |
| Length | 100 mm |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 50 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 125 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 500 |
| Maximum back-up fuse | 500 A |
| Maximum continuous voltage (L-N) | 255 V |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum continuous voltage AC | 255 V |
| Network form | TN-S, TT |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 50 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 50 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 125 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| OBO_Nominal load current (input/output terminal) | 125 A |
| Operating temperature, max. | 85 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | no |
| Permitted temperature range, max. | 85 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 1 |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection level [L-N] | ≤1,7 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <100 ns |
| Short-circuit resistance | 10 kA |
| Short-circuit resistance for max. mains-side overcurrent protection | 10 kA |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| Test class, type 1 | yes |
| Test class, type 2 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | no |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 3+1-pole |
| Width | 140 mm |