Thang cáp là giải pháp quản lý cáp chuyên nghiệp với chiều cao cạnh 60 mm và hệ khung profile chữ C tán đinh chắc chắn. Sản phẩm thiết kế mở hướng lên trên giúp tối ưu việc lắp đặt cáp, đồng thời hỗ trợ ngăn nhiễu từ tính lên đến 15 dB (khi có nắp). Với khả năng tùy biến chiều rộng linh hoạt, đây là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống hạ tầng điện công nghiệp.
| Length | 3000 mm |
|---|---|
| Width | 200 mm |
| Maintain electrical function | yes |
| Material | Steel |
| Surface | Strip galvanized |
| Rail thickness | 1.5 mm |
Thang cáp
Cấu tạo: Thang cáp có thanh bên đục lỗ với chiều cao cạnh 60 mm.
Chi tiết kỹ thuật: Các thanh ngang profile chữ C được tán đinh, thiết kế hướng mở lên phía trên (phiên bản VS).
Hiệu quả ngăn nhiễu từ tính (Magnetic shield insulation):
Khi không có nắp đậy: 10 dB.
Khi có nắp đậy: 15 dB.
Tùy chọn: Các kích thước chiều rộng bổ sung có sẵn theo yêu cầu.
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 6,3963 kg CO2e / 1 Meter |
|---|---|
| Colour | zinc |
| Dimension | 60x200x3000 |
| Dimension | 60x200x3000 |
| Dimension B | 200 mm |
| Fastening of rung | Blind riveted |
| Fire protection | Maintenance of electrical function of standard support structure |
| Height | 60 mm |
| Length | 3000 mm |
| Maintain electrical functions | yes |
| Material | Steel |
| Rail thickness | 1,5 mm |
| Rung distance | 300 mm |
| Rung slot dimension | 16,50 |
| Rustproof steel, pickled | no |
| Side perforation | yes |
| Side rail version | Flat profile |
| Support spacing 1.5 m | 3,1 kN/m |
| Support spacing 2.0 m | 2,25 kN/m |
| Support spacing 2.5 m | 1,5 kN/m |
| Support spacing 3.0 m | 1,1 kN/m |
| Support spacing 3.5 m | 0,75 kN/m |
| Support spacing 4.0 m | 0,45 kN/m |
| Support spacing 4.5 m | 0,3 kN/m |
| Support spacing 5.0 m | 0,15 kN/m |
| Surface | Strip galvanized |
| Usable cross-section | 98 cm² |
| Usable cross-section | 9800 mm² |
| Version of the rungs | Profile perforated |
| Wide-span version | no |
| Width | 200 mm |