Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Tủ cắt lọc sét 3 pha 125A | CSAF3125A-NE
Tủ cắt lọc sét 3 pha 125A CSAF3125A-NE (Type 1+2) là giải pháp bảo vệ nguồn điện hạng nặng cho các hệ thống công nghiệp và viễn thông quy mô lớn. Với sự kết hợp giữa khả năng cắt dòng sét cực đại 125 kA (N-PE) và mạch lọc nhiễu tiên tiến, thiết bị giúp bảo vệ tối đa các thiết bị nhạy cảm trước xung sét trực tiếp và nhiễu điện từ. Sản phẩm được tích hợp sẵn trong vỏ tủ IP65 chuẩn IEC 62305, chịu được dòng tải cao đến 125A, đảm bảo hệ thống điện luôn vận hành ổn định và an toàn tuyệt đối trong mọi điều kiện thời tiết.
| Maximum continuous voltage | 255 V |
|---|---|
| Maximum discharge current | 125 kA, 50kA |
| Poles | 3, 3+N/PE, N/PE |
| Protection type | IP55 |
Tủ cắt lọc sét 3 pha 125A | Mã sản phẩm: CSAF3125A-NE
Phân loại: Bộ thiết bị bảo vệ phối hợp chống sét sơ cấp và chống sét lan truyền (Type 1+2), tích hợp mạch lọc nhiễu công suất lớn.
Cấu tạo: Hệ thống được lắp đặt sẵn trong vỏ tủ đạt tiêu chuẩn IP65, thiết kế chuyên dụng cho lưới điện 3 pha hệ TN-S và TT với dòng định mức lên đến 125A.
Tiêu chuẩn: Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về liên kết đẳng thế chống sét theo tiêu chuẩn VDE 0185-305 (IEC 62305).
Khả năng thoát sét:
Công suất thoát dòng sét (10/350): 50 kA trên mỗi cực.
Công suất thoát dòng sét cực N-PE: đạt mức 125 kA (10/350).
Đặc tính vỏ tủ: Cấp bảo vệ IP65 đảm bảo chống bụi xâm nhập hoàn toàn và chống tia nước áp lực, an toàn khi lắp đặt tại các môi trường công nghiệp khắc nghiệt hoặc ngoài trời.
Ứng dụng: Chuyên dụng cho các trạm viễn thông di động, hạ tầng công nghiệp nặng và các hệ thống điện có yêu cầu đặc biệt về công suất tải và độ sạch của nguồn điện.
1. Extracted Information
Poles: 3+NPE
Protection type: IP55
Max continuous voltage: 255 V
Maximum discharge current: 50 kA (Primary rating per phase 8/20µs) / 125 kA (N–E protection 8/20µs)
2. HTML String
| Type | CSAF363A-NE |
|---|---|
| Nominal voltage V (Un) | 230 |
| Highest continuous voltage V | 255 |
| Rated current (A) (IL) | 63 |
| Power distribution systems | TN-S, TT |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-11 | Class I+II |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Primary surge protection rating per phase | 50kA 10/350µs & 50kA 8/20µs |
| Secondary surge protection rating per phase | 40kA 8/20µs |
| N – E protection | 125kA 10/350µs & 125kA 8/20µs |
| Protection Modes | L-N, N-PE |
| Inductor | Non-saturating, low pass, power and noise filtering |
| Voltage protection level kV (Up) | <2 |
| Response time ns (tA) | <25 |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] kA | 25 |
| Maximum back-up fuse A | 63 |
| Temperature range °C | -40 – 85 |
| Protection status indication | Status Indicator |
| Environmental rating | 0 – 95% humidity |
| Protection rating | IP55 |
| Enclosure | Metal enclosure |
| Colour | White |
| Mounting | Wall mount |
| Warranty | 3 years manufacturer’s warranty |
| Connection cross-section rigid mm² | 10-50 |
| Connection cross-section multi-wire mm² | 10-35 |
| Connection cross-section flexible mm² | 10-25 |