Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Tủ cắt lọc sét 3 pha 63A | CSAF363A-NE
Tủ cắt lọc sét 3 pha 63A CSAF363A-NE (Type 1+2) là giải pháp bảo vệ nguồn điện tầng cao nhất cho các hệ thống công nghiệp và viễn thông hiện đại. Sản phẩm kết hợp khả năng cắt dòng sét cực đại lên đến 125 kA (N-PE) với mạch lọc thông thấp giúp triệt tiêu xung sét và nhiễu điện từ tầng sâu. Với thiết kế tích hợp sẵn trong vỏ tủ IP65 chuẩn quốc tế IEC 62305, CSAF363A-NE mang đến sự bảo vệ tuyệt đối, duy trì nguồn điện sạch và ổn định cho các thiết bị nhạy cảm trước mọi kịch bản sự cố điện lưới.
| Maximum continuous voltage | 255 V |
|---|---|
| Maximum discharge current | 125 kA, 50kA |
| Poles | 3, 3+N/PE, N/PE |
| Protection type | IP55 |
Tủ cắt lọc sét 3 pha 63A | Mã sản phẩm: CSAF363A-NE
Phân loại: Bộ thiết bị bảo vệ phối hợp chống sét sơ cấp và chống sét lan truyền (Type 1+2), tích hợp mạch lọc nhiễu công suất lớn.
Cấu tạo: Hệ thống được lắp đặt sẵn trong vỏ tủ đạt tiêu chuẩn IP65, thiết kế tối ưu cho lưới điện 3 pha hệ TN-S và TT.
Tiêu chuẩn: Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về liên kết đẳng thế chống sét theo tiêu chuẩn VDE 0185-305 (IEC 62305).
Khả năng thoát sét:
Công suất thoát dòng sét (10/350 µs): 50 kA trên mỗi cực.
Công suất thoát dòng sét cực N-PE: đạt mức 125 kA (10/350 µs).
Đặc tính vỏ tủ: Cấp bảo vệ IP65 đảm bảo chống bụi xâm nhập hoàn toàn và chống tia nước áp lực, cho phép lắp đặt tại các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Ứng dụng: Chuyên dụng cho các trạm viễn thông di động, trung tâm dữ liệu và các hệ thống điện công nghiệp có yêu cầu đặc biệt về độ sạch của nguồn điện và an toàn hệ thống.
| Type | CSAF363A-NE |
|---|---|
| Nominal voltage V (Un) | 230 |
| Highest continuous voltage V | 255 |
| Rated current (A) (IL) | 63 |
| Power distribution systems | TN-S, TT |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-11 | Class I+II |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Primary surge protection rating per phase | 50kA 10/350µs & 50kA 8/20µs |
| Secondary surge protection rating per phase | 40kA 8/20µs |
| N – E protection | 125kA 10/350µs & 125kA 8/20µs |
| Protection Modes | L-N, N-PE |
| Inductor | Non-saturating, low pass, power and noise filtering |
| Voltage protection level kV (Up) | <2 |
| Response time ns (tA) | <25 |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] kA | 25 |
| Maximum back-up fuse A | 63 |
| Temperature range °C | -40 – 85 |
| Protection status indication | Status Indicator |
| Environmental rating | 0 – 95% humidity |
| Protection rating | IP55 |
| Enclosure | Metal enclosure |
| Colour | White |
| Mounting | Wall mount |
| Warranty | 3 years manufacturer’s warranty |
| Connection cross-section rigid mm² | 10-50 |
| Connection cross-section multi-wire mm² | 10-35 |
| Connection cross-section flexible mm² | 10-25 |