Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét MCD 125-B NPE | 5096873
Thiết bị chống sét phối hợp MCD 125-B/NPE (Type 1+2) là giải pháp bảo vệ cực N-PE chuyên dụng cho lưới điện TN-S và TT. Sản phẩm sở hữu khả năng thoát dòng sét cực đại lên đến 125 kA, đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62305 và bảo vệ tối ưu các vùng từ LPZ 0 đến 2. Với công nghệ khe hở phóng điện kín không phát hồ quang và mức bảo vệ điện áp dưới 1.5 kV, thiết bị đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống điện công nghiệp và tòa nhà có hệ thống chống sét Cấp I-IV.
| Max continuous voltage AC | 255 V |
|---|---|
| Maximum discharge current | 125kA |
| Poles | 1 |
| Protection type | IP20 |
Thiết bị chống sét phối hợp, Type 1+2, cực N-PE cho lưới điện TN-S và TT
MCD 125-B/NPE: Khe hở phóng điện (spark gap) phối hợp cực N-PE, Type 1+2 theo tiêu chuẩn EN 61643-11. Được thiết kế cho các điểm giao thoa vùng bảo vệ 0 đến 2 (LPZ) theo khái niệm vùng bảo vệ chống sét của IEC 62305 và/hoặc VDE 0185-305.
Khả năng thoát sét: Công suất thoát dòng sét lên đến 125 kA (10/350 µs).
Phụ kiện đi kèm: Bao gồm các đầu nắp cắm để đánh dấu và nhận diện các kết nối.
Mức bảo vệ điện áp: Thấp hơn 1.5 kV, cho phép bảo vệ an toàn cho các thiết bị đầu cuối.
Công nghệ khe hở phóng điện: Dạng đóng gói kín, không phát hồ quang ra ngoài khi hoạt động.
Ứng dụng: Các hệ thống công nghiệp và tòa nhà có trang bị hệ thống chống sét bên ngoài từ Cấp I đến Cấp IV.
| Approvals | VDE |
|---|---|
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 125 kA |
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 2,4972 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 50 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 10 mm² |
| DC network form | no |
| Dimension | 255V |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] | 0,1 kA |
| Height | 69 mm |
| Humidity, max. | 95 % |
| Humidity, min. | 5 % |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| IT network form | no |
| Length | 100 mm |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 125 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 125 kA |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum continuous voltage AC | 255 V |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 125 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 125 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| OBO_Nominal load current (input/output terminal) | 125 A |
| Operating temperature, max. | 85 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | no |
| Permitted temperature range, max. | 85 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 1 |
| Pole version | N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <100 ns |
| Signalling on device | None |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| Test class, type 1 | yes |
| Test class, type 2 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | no |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 1-pole; 255 V |
| Width | 35 mm |