Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Bộ chống sét lan truyền và xung điện V50-B+C 3+NPE+FS | 5093662
Giải pháp bảo vệ toàn diện cho hệ thống điện tòa nhà, kết hợp khả năng chống sét Loại 1 và Loại 2. Với công suất thoát dòng 12.5 kA mỗi cực và thiết kế Varistor Oxit Kẽm bao kín an toàn, sản phẩm đảm bảo mức bảo vệ tối ưu cho các thiết bị điện nhạy cảm. Phiên bản FS tích hợp tiếp điểm cảnh báo từ xa giúp giám sát hệ thống dễ dàng, phù hợp cho cả lưới điện TN và TT theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 62305.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 50kA |
Bộ chống sét lan truyền và xung điện
Phân loại: Thiết bị chống sét kết hợp (Combination arrester) Loại 1+2 theo tiêu chuẩn DIN EN 61643-11.
Cấu tạo: 3 cực + NPE, bao gồm phần thân (plug-in) và đế (base) đã được lắp sẵn, sẵn sàng để kết nối.
Thông số kỹ thuật:
Khả năng thoát dòng sét: 12.5 kA (10/350) cho mỗi cực.
Mức bảo vệ: < 1.3.
Công nghệ: Sử dụng điện trở biến đổi Oxit Kẽm (Varistor) dạng bao kín, không dập hồ quang.
Tính năng:
Hệ thống liên kết đẳng thế: Phù hợp tiêu chuẩn VDE 0185-305 (IEC 62305).
Tính tương thích: Sử dụng linh hoạt cho cả hệ thống điện TN và TT.
Hiển thị: Có cửa sổ hiển thị trạng thái hoạt động trực quan.
Cảnh báo xa (FS variant): Tích hợp tiếp điểm báo động từ xa (tiếp điểm thường mở NO không điện áp).
Ứng dụng: Liên kết đẳng thế trong các tòa nhà (kể cả công trình có hệ thống chống sét bên ngoài Cấp III và IV) và lắp đặt trong các tủ phân phối tiêu chuẩn.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 50 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,8227 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| DC network form | no |
| Dimension | 280V |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| IT network form | no |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 12,5 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 50 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 125 |
| Maximum back-up fuse | 125 A |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 50 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 50 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | no |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 3 |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection level [L-N] | ≤1,3 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | yes |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | no |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 3+NPE + FS |