Máng lưới tích hợp bộ nối là giải pháp quản lý cáp hiện đại với thiết kế bộ nối định hình giúp lắp đặt nhanh chóng và chắc chắn. Sản phẩm có chiều cao cạnh 55 mm, hỗ trợ ngăn nhiễu từ tính hiệu quả (đạt 25 dB khi có nắp) và tuân thủ các tiêu chuẩn phân loại UL khắt khe. Đây là lựa chọn tối ưu cho hệ thống hạ tầng điện yêu cầu tính linh hoạt và độ an toàn kỹ thuật cao.
| Height | 55 mm |
|---|---|
| Length | 3000 mm |
| Width | 200 mm |
| Maintain electrical function | yes |
| Wire diameter | 3.9 mm |
| Usable cross-section | 87 cm² |
Máng lưới tích hợp bộ nối
Thiết kế: Máng cáp dạng lưới có sẵn bộ nối định hình (shaped connector).
Kích thước: Chiều cao cạnh máng đạt 55 mm.
Hiệu quả ngăn nhiễu từ tính (Magnetic shield insulation):
Khi không có nắp đậy: 15 dB.
Khi có nắp đậy: 25 dB.
Tiêu chuẩn: Thông tin chi tiết về phân loại UL (UL classification) có thể tìm thấy trong các chứng chỉ tương ứng.
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,8519 kg CO2e / 1 Meter |
|---|---|
| Colour | zinc |
| Connector version | Integrated connector |
| Dimension | 55x200x3000 |
| Dimension B | 200 mm |
| Dimension H | 58 mm |
| Fire protection | Maintenance of electrical function of cable-specific support structure, Use of fire protection ceilings |
| Height | 55 mm |
| Height | 2,17 in |
| Integrated partition | Without |
| Length | 3000 mm |
| Load test type according to IEC 61537 | Type II |
| Maintain electrical functions | yes |
| Material | Steel |
| Profile shape | U-shaped |
| Rustproof steel, pickled | no |
| Screwless connector | yes |
| Support spacing 1.0 m | 0,35 kN/m |
| Support spacing 1.5 m | 0,2 kN/m |
| Support spacing 2.0 m | 0,1 kN/m |
| Support spacing 2.5 m | 0,1 kN/m |
| Surface | Electrogalvanized |
| Type of connector, cable support system | Click fastening |
| Usable cross-section | 87 cm² |
| Usable cross-section | 8700 mm² |
| Wide-span version | no |
| Width | 200 mm |
| Width | 7,87 in |
| Wire diameter | 3,9 mm |