Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét MCD 50-B | 5096849
Thiết bị chống sét MCD 50-B là giải pháp phối hợp Type 1+2 hiệu suất cao, chuyên dụng cho mạng điện TN và TT. Với khả năng thoát sét mạnh mẽ lên đến 50kA/cực và mức bảo vệ điện áp cực thấp < 1.7 kV, sản phẩm đảm bảo an toàn toàn diện cho hạ tầng điện công nghiệp và các thiết bị điện tử nhạy cảm. Công nghệ Spark Gap đóng kín giúp thiết bị hoạt động tin cậy, đáp ứng các tiêu chuẩn bảo vệ chống sét khắt khe nhất (Cấp I-IV).
| Max continuous voltage AC | 255 V |
|---|---|
| Poles | 1 |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 50kA |
Dưới đây là bản dịch thuật chuyên ngành và tóm tắt SEO súc tích cho mã sản phẩm Thiết bị chống sét MCD 50-B:
Thiết bị chống sét MCD 50-B
Cấu hình: Thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2, sử dụng linh hoạt cho mạng điện TN và TT.
Tiêu chuẩn: Thiết lập liên kết đẳng thế chống sét theo VDE 0185-305 (IEC 62305).
Khả năng thoát sét (10/350): Đạt 50 kA mỗi cực và tổng dòng xả hệ thống lên đến 150 kA.
Mức bảo vệ điện áp (Up): $< 1.7$ kV, mức bảo vệ tối ưu cho phép bảo vệ trực tiếp các thiết bị đầu cuối.
Đặc tính kỹ thuật: Khả năng chịu dòng ngắn mạch 10 kA; hỗ trợ cầu chì dự phòng lên đến 500 A gL/gG.
Công nghệ an toàn: Sử dụng khe hở phóng điện (spark gap) đóng kín, không phát hồ quang, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi vận hành.
Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp và các tòa nhà có trang bị hệ thống chống sét bên ngoài từ Cấp I đến IV (cấp độ bảo vệ cao nhất).
| Approvals | VDE |
|---|---|
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 50 kA |
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 2,0091 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 50 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 10 mm² |
| DC network form | no |
| Dimension | 255V |
| Height | 69 mm |
| Humidity, max. | 95 % |
| Humidity, min. | 5 % |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| IT network form | no |
| Length | 100 mm |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 50 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 50 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 500 |
| Maximum back-up fuse | 500 A |
| Maximum continuous voltage AC | 255 V |
| Network form | TN |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 50 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 50 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| OBO_Nominal load current (input/output terminal) | 125 A |
| Operating temperature, max. | 85 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | no |
| Permitted temperature range, max. | 85 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 1 |
| Pole version | 1 |
| Protection level [L-N] | ≤1,7 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <100 ns |
| Short-circuit resistance | 10 kA |
| Short-circuit resistance for max. mains-side overcurrent protection | 10 kA |
| Signalling on device | None |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| Test class, type 1 | yes |
| Test class, type 2 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 1-pole complete; 255 V |
| Width | 35 mm |