Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V50-3-280 | 5093511
Thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2 là giải pháp bảo vệ xung sét toàn diện theo chuẩn IEC 62305. Với khả năng thoát dòng sét tổng 50kA, thiết kế Modular chống rung và vỏ nhựa UL 94 V-0, sản phẩm đảm bảo an toàn cho công trình cấp III-IV. Tùy chọn tiếp điểm FS giúp giám sát hệ thống từ xa linh hoạt.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 3 |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 50kA |
Thiết bị chống sét phối hợp (SPD) – Type 1+2
Liên kết đẳng thế chống sét: Tuân thủ tiêu chuẩn VDE 0185-305 (IEC 62305).
Khả năng thoát dòng sét (10/350): Đạt 12.5 kA mỗi cực; tổng dòng xả lên đến 50 kA.
Thiết kế Modular: Module dạng cắm tích hợp bộ ngắt mạch và hiển thị trạng thái hoạt động.
Cơ chế khóa an toàn: Chống rung lắc và mã hóa điện áp (voltage keying) tránh cắm nhầm module.
Vật liệu cao cấp: Nhựa chống cháy đạt chuẩn UL 94 V-0.
Giám sát từ xa (Phiên bản FS): Tích hợp tiếp điểm chuyển đổi không điện áp (changeover contact).
Ứng dụng: Liên kết đẳng thế chống sét cho các công trình thuộc cấp bảo vệ III và IV.
*Trọn bộ gồm: Thân module và đế.
| Approvals | VDE, KEMA, UL, ÖVE |
|---|---|
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 120 kA |
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,4005 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), max. | 2 AWG |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), min. | 1,5 mm² |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), min. | 16 AWG |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 2 AWG |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 16 AWG |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 1,5 mm² |
| Connection cross-section, FM terminals, max. | 1,5 mm² |
| Connection cross-section, FM terminals, max. | 16 AWG |
| Connection cross-section, FM terminals, min. | 21 AWG |
| Connection cross-section, FM terminals, min. | 0,5 mm² |
| Dimension | 280V |
| Housing material surge protection components | PA UL 94 V-0 |
| Humidity, max. | 95 % |
| Humidity, min. | 5 % |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 12,5 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 37,5 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 160 A gL/gG |
| Maximum back-up fuse | 160 A |
| Maximum continuous voltage (L-N) | 280 V |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 50 kA |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [L-N] | 50 kA |
| Minimum distance | 1,5 mm |
| Network form | TN-C |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 3 |
| Pole version | 3 |
| Protection level [L-N] | ≤1,3 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Residual voltage [L-N] @ 1 kA | 0,7 kV |
| Residual voltage [L-N] @ 12.5 kA | 1 kV |
| Residual voltage [L-N] @ 5 kA | 0,8 kV |
| Response time | <25 ns |
| Short-circuit resistance for max. mains-side overcurrent protection | 50 kA eff |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| SPD to UL 1449 | Type 4 |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | yes |
| Torque | 4 Nm |
| TOV voltage [L-N] ‒ fail safe mode ‒ 120 min. | 440 V |
| TOV voltage [L-N] ‒ withstand mode ‒ 5 s | 335 V |
| TT network form | no |