Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V25+B+C 3+NPE-FS | 5094510
Thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2 là giải pháp bảo vệ hệ thống điện TN/TT tối ưu trước xung sét và quá áp lan truyền. Với mức bảo vệ cực thấp (< 0.9 kV) và công nghệ Varistor ZnO đóng kín, sản phẩm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các thiết bị điện tử nhạy cảm. Thiết kế nguyên bộ tích hợp tiếp điểm cảnh báo từ xa (FS) giúp việc quản lý và bảo trì hệ thống điện tòa nhà trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 150kA |
Thiết bị chống sét phối hợp (SPD) – Type 1+2
Thiết kế nguyên bộ: Gồm phần thân (module) và đế, đã lắp sẵn, sẵn sàng đấu nối ngay.
Hệ thống lưới điện: Sử dụng linh hoạt cho cả mạng điện TN và TT.
Giám sát từ xa (Phiên bản FS): Tích hợp tiếp điểm khô NO (potential-free) giúp theo dõi trạng thái hoạt động của thiết bị từ xa.
Cơ chế an toàn: Module dạng cắm (Plug-in) tích hợp bộ ngắt mạch động học và hiển thị trạng thái hoạt động trực quan.
Mức bảo vệ điện áp (Up): Tối ưu < 0.9 kV.
Công nghệ Varistor (ZnO): Thiết kế đóng kín, không phát hồ quang, an toàn khi lắp đặt trong các vỏ tủ phân phối tiêu chuẩn.
Đấu nối: Các cổng kết nối được dán nhãn ký hiệu rõ ràng.
Ứng dụng: Công trình sử dụng đường dây cấp điện trên không hoặc thiết lập liên kết đẳng thế chống sét cho tòa nhà dân cư.
*Trọn bộ gồm: Module cắm và đế.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 50 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,9529 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 280V |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 7 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 25 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 160 |
| Maximum back-up fuse | 160 A |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum continuous voltage DC | 200 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 150 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 30 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 3 |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | yes |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | None |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| TN network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 3+NPE with FS |