Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V25-B+C-1+NPE | 5094457
Thiết bị chống sét phối hợp Type 1+2 là giải pháp bảo vệ hệ thống điện TN-S/TT tối ưu trước xung sét trực tiếp và quá áp lan truyền. Với mức bảo vệ điện áp cực thấp (< 0.9 kV) và công nghệ Varistor ZnO đóng kín không phát hồ quang, sản phẩm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho thiết bị điện dân dụng và công nghiệp. Thiết kế nguyên bộ dạng Plug-in giúp việc lắp đặt và bảo trì trở nên nhanh chóng, dễ dàng.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 1+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 150kA |
Thiết bị chống sét phối hợp (SPD) – Type 1+2
Thiết kế nguyên bộ: Gồm phần thân (module) và đế, đã lắp sẵn và sẵn sàng đấu nối ngay.
Hệ thống lưới điện: Sử dụng linh hoạt cho mạng điện TN-S và TT.
Cơ chế an toàn: Module dạng cắm (Plug-in) tích hợp bộ ngắt mạch động học và hiển thị trạng thái hoạt động trực quan.
Mức bảo vệ điện áp (Up): Tối ưu < 0.9 kV, bảo vệ tốt cho thiết bị điện tử nhạy cảm.
Công nghệ Varistor (ZnO): Thiết kế đóng kín, không phát hồ quang, an toàn khi lắp đặt trong các vỏ tủ phân phối tiêu chuẩn.
Đấu nối: Các cổng kết nối được dán nhãn ký hiệu rõ ràng, tránh nhầm lẫn.
Ứng dụng: Công trình sử dụng đường dây cấp điện trên không hoặc thiết lập liên kết đẳng thế chống sét cho tòa nhà dân cư.
*Trọn bộ bao gồm: Module cắm và đế.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 60 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,0825 kg CO2e / 1 Piece |
| Combined voltage protection level [L-PE] | 1200 kV |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 280V |
| Lightning protection zone LPZ | 0→2 |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 7 kA |
| Lightning surge current (10/350) | 14 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 160 |
| Maximum back-up fuse | 160 A |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum continuous voltage DC | 200 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 50 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 30 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 30 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole number | 1 |
| Pole version | 1+N/PE |
| Protection level [L-N] | ≤900 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| TN network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |
| Version for | 1-pole complete with NPE |