Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V20-C 3+NPE FS38 | 5094788
Thiết bị chống sét lan truyền Type 2 (Surge Arrester) là giải pháp bảo vệ hệ thống điện TN và TT tối ưu. Sản phẩm có thiết kế dạng mô-đun cắm rút linh hoạt, bộ sản phẩm hoàn chỉnh (thân và đế) giúp lắp đặt nhanh chóng. Với công nghệ ngắt mạch nhiệt động học, hiển thị lỗi trực quan và tiếp điểm cảnh báo từ xa (NO), thiết bị đảm bảo an toàn tuyệt đối và khả năng giám sát liên tục cho các công trình dân dụng, nhà phố và hệ thống điện công nghiệp.
| Max continuous voltage AC | 385 V |
|---|---|
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 50kA |
Thiết bị chống sét lan truyền, Type 2
Cấu tạo đồng bộ: Bộ sản phẩm hoàn chỉnh bao gồm thân trên (mô-đun) và đế, đã được lắp đặt sẵn và sẵn sàng kết nối.
Khả năng tương thích: Phù hợp cho các hệ thống lưới điện TN và TT.
Thiết kế cắm rút: Phần mô-đun bảo vệ có thể tách rời khỏi đế cắm dễ dàng mà không cần sử dụng dụng cụ hỗ trợ.
Cảnh báo từ xa: Tích hợp tiếp điểm thường mở (NO) không điện thế để giám sát trạng thái hoạt động từ xa.
Cơ chế bảo vệ kép: Tích hợp bộ phận ngắt mạch bằng nhiệt động học (thermal) và cơ học (dynamic).
Hiển thị lỗi: Trang bị cửa sổ hiển thị trực quan giúp nhận diện thiết bị khi xảy ra sự cố.
Hiệu suất cao: Khả năng dẫn dòng cực cao và tuổi thọ vận hành lâu dài.
Kết nối rõ ràng: Các điểm đấu nối được dán nhãn ký hiệu chi tiết.
Ứng dụng: Sử dụng cho các tòa nhà dân cư, nhà ở gia đình và trong các khu vực công nghiệp.
* Trọn bộ sản phẩm bao gồm cả mô-đun bảo vệ và đế cắm.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 80 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 1,9543 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 385V |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| Lightning protection zone LPZ | 1→2 |
| Max. mains-side overcurrent protection | 125 |
| Maximum back-up fuse | 125 A |
| Maximum continuous voltage AC | 385 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 40 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 20 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 350 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | yes |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class II |
| Test class, type 2 | yes |
| Version for | 3+NPE + FS |