Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V10-C/3+NPE | 5094920
Thiết bị chống sét (Surge Arrester) Type 2+3 là giải pháp bảo vệ an toàn tuyệt đối cho nhà ở và dân dụng. Với thiết kế nguyên bộ (Complete Unit) bao gồm đế và thân lắp sẵn, sản phẩm giúp lắp đặt nhanh chóng vào hệ thống điện TN-S/TT. Thiết bị sở hữu công nghệ ngắt mạch an toàn, hiển thị lỗi trực quan và khả năng dẫn dòng cực tốt, giúp ngăn chặn hiệu quả xung quá áp gây hư hỏng thiết bị điện tử gia đình.
| Max continuous voltage AC | 280 V |
|---|---|
| Poles | 3+N/PE |
| Protection type | IP20 |
| Maximum discharge current | 60kA |
Thiết bị chống sét (Surge Arrester) – Type 2+3 (Hệ thống nguyên bộ)
Thiết kế nguyên bộ tiện dụng: Bao gồm phần thân (module) và đế (base) đã được lắp ráp hoàn chỉnh, sẵn sàng kết nối, giúp tối ưu hóa thời gian và chi phí lắp đặt.
Tương thích hệ thống lưới điện: Chuyên dụng cho các sơ đồ mạng điện TN-S và TT.
Cơ chế bảo vệ kép: Tích hợp bộ ngắt mạch nhiệt và động học (thermal and dynamic cut-off unit), tự động cách ly an toàn khi thiết bị quá tải hoặc hết tuổi thọ vận hành.
Cảnh báo trạng thái trực quan: Trang bị cửa sổ hiển thị lỗi, giúp người dùng dễ dàng kiểm tra và nhận biết tình trạng thiết bị bằng mắt thường.
Độ bền và hiệu suất vượt trội: Khả năng dẫn dòng xung sét cao cùng tuổi thọ vận hành lâu dài, đảm bảo tính ổn định cho toàn hệ thống điện.
Kết nối chuẩn xác: Các cổng đấu nối được dán nhãn rõ ràng, giúp việc đi dây trở nên đơn giản và tránh sai sót kỹ thuật.
Ứng dụng điển hình: Bảo vệ hệ thống điện cho các tòa nhà dân cư, nhà ở gia đình, biệt thự và căn hộ.
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 40 kA |
|---|---|
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 2,0783 kg CO2e / 1 Piece |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 2,5 mm² |
| Dimension | 280V |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Lightning protection zone LPZ | 1→3 |
| Max. mains-side overcurrent protection | 125 |
| Maximum back-up fuse | 125 A |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum continuous voltage AC | 280 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) | 20 kA |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [L-N] | 20 kA |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [N-PE] | 50 kA |
| Network form | Other |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 10 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 10 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 30 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 230 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole version | 3+N/PE |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Response time | <25 ns |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 2+3 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class II+III |
| Test class, type 2 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TT network form | yes |